Lonesome | Nghĩa của từ lonesome trong tiếng Anh

/ˈloʊnsəm/

  • Tính từ
  • vắng vẻ, hiu quạnh
  • cô đơn, cô độc, bơ vơ
    1. to feel lonely: cảm thấy cô độc
    2. to feel lonely for someone: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhớ ai

Những từ liên quan với LONESOME

gloomy, dreary, cheerless, homesick, isolated
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất