Mahatma | Nghĩa của từ mahatma trong tiếng Anh
/məˈhɑːtmə/
- Danh Từ
- (ấn Độ) người được kính trọng, người đạo cao đức trọng
- (ấn Độ) thánh nhân, thánh sư, Lạt ma
Những từ liên quan với MAHATMA
intellectual, figure, somebody, master, pundit, savant, guru, guide, luminary, intellect, philosopher, personality, someone, personage, star