Nghĩa của cụm từ may i see your insurance trong tiếng Anh
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
- Does it include insurance fee?
- Bao gồm cả phí bảo hiểm không?
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- May myriad things go according to your will.
- Vạn sự như ý.
- May I have your name?
- Cho tôi xin tên của anh.
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- I think I need to see a doctor
- Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
- See you later
- Gặp bạn sau
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- See you tonight
- Gặp bạn tối nay
- Long time no see
- Lâu quá không gặp
- You see
- Anh thấy đó
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- Let me see.
- Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
- Wait and see.
- Chờ tí rồi sẽ thấy.
- Why not go and see a film?
- Sao lại không đi xem phim nhỉ?
Những từ liên quan với MAY I SEE YOUR INSURANCE