Mercury | Nghĩa của từ mercury trong tiếng Anh

/ˈmɚkjəri/

  • Danh Từ
  • thuỷ ngân
  • (Mercury) Thần Méc-cua
  • (Mercury) sao Thuỷ
  • tính lanh lợi, tính hoạt bát
  • the mercury is rising
    1. thời tiết đẹp lên; tình hình khá lên

Những từ liên quan với MERCURY

earth, Saturn, Mars
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất