Moot | Nghĩa của từ moot trong tiếng Anh

/ˈmuːt/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập)
  • (sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp
  • Tính từ
  • có thể bàn, có thể tranh luận
    1. a moot point (question): một điểm (vấn đề) có thể bàn
  • Động từ
  • nêu lên để bàn (vấn đề)

Những từ liên quan với MOOT

debatable, problematic, dubious, controversial, open, questionable, disputable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất