Nippy | Nghĩa của từ nippy trong tiếng Anh

/ˈnɪpi/

  • Tính từ
  • lạnh, tê buốt
  • nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát
  • cay sè (rượu)
  • Danh Từ
  • (thông tục) cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai-on-xơ ở Anh)

Những từ liên quan với NIPPY

biting
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất