open the door

  • Open the door
  • Mở cửa
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Open the window
  • Mở cửa sổ
  • What time does the store open?
  • Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
  • When does the bank open?
  • Khi nào ngân hàng mở cửa?
  • I’d like to open an account
  • Tôi muốn mở tài khoản
  • I’d like to open a fixed account
  • Tôi muốn mở tài khoản cố định
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • We’d like to know how we open a checking savings account
  • Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
  • Can I open a current account here?
  • Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • What time do you open?
  • Phòng thay đồ ở đâu?

Những từ liên quan với OPEN THE DOOR