Pander | Nghĩa của từ pander trong tiếng Anh

/ˈpændɚ/

  • Danh Từ
  • ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính
  • kẻ nối giáo cho giặc
  • Động từ
  • thoả mân (dục vọng, ý đồ xấu)
  • xúi giục, xúi bẩy, nối giáo
  • làm ma cô cho, làm kẻ dắt gái cho, làm mai mối lén lút cho

Những từ liên quan với PANDER

soap, snow, gratify, politic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất