Pantheon | Nghĩa của từ pantheon trong tiếng Anh

/ˈpænθiˌɑːn/

  • Danh Từ
  • đền thờ bách thần
  • các vị thần (của một dân tộc)
    1. the Egyptian pantheon: các vị thần của Ai-cập
  • lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân

Những từ liên quan với PANTHEON

sanctuary, chapel, shrine, cathedral, mosque
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất