Peck | Nghĩa của từ peck trong tiếng Anh

/ˈpɛk/

  • Danh Từ
  • thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
  • (nghĩa bóng) nhiều, vô khối
    1. a peck of troubles: vô khối điều phiền hà
  • cú mổ, vết mổ (của mỏ chim)
  • cái hôn vội
  • (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp
  • Động từ
  • mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ)
  • đục, khoét (tường... bằng vật nhọn)
  • hôn vội (vào má...)
  • (thông tục) ăn nhấm nháp
  • (+ at) mổ vào
  • (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ
  • (từ lóng) ném (đá)
  • (+ at) ném đá vào (ai...)

Những từ liên quan với PECK

jab, dig, pick, kiss, poke, prick, hit, mark, beak
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất