Nghĩa của cụm từ please write it down trong tiếng Anh

  • Please write it down
  • Làm ơn viết ra giấy
  • Please write it down
  • Làm ơn viết ra giấy
  • Please write your account number on the back of the cheque
  • Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
  • I’m going to write you a prescription
  • Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.
  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • Please sit down.
  • Mời ngồi.
  • Those who have laid down for the country’s independence
  • những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
  • Let’s get down to the business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • I’m feeling down.
  • Tôi đang tuyệt vọng.
  • What's getting you down?
  • Điều gì làm bạn buồn thế?
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • You have to slow down.
  • Anh phải chạy chậm.
  • Let’s get down to business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?

Những từ liên quan với PLEASE WRITE IT DOWN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất