Pompous | Nghĩa của từ pompous trong tiếng Anh

/ˈpɑːmpəs/

  • Tính từ
  • hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
  • hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
  • vênh vang, tự cao, tự đại (người)

Những từ liên quan với POMPOUS

grandiloquent, presumptuous, selfish, inflated, bloated, pretentious, overbearing, flowery
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất