Raft | Nghĩa của từ raft trong tiếng Anh

/ˈræft/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn
  • đám đông
  • (từ lóng) tình trạng có nhiều vợ
  • bè (gỗ, nứa...); mảng
  • đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi
  • Động từ
  • thả bè (gỗ, nứa...)
    1. to raft timber: thả bè gỗ
  • chở (vật gì) trên bè (mảng)
  • sang (sông) trên bè (mảng)
  • kết thành bè (mảng)
  • đi bè, đi mảng
  • lái bè; lái mảng

Những từ liên quan với RAFT

pontoon, balsa, barge, mat, lighter, heap, catamaran
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất