really

/ˈriːjəli/

  • Trạng Từ
  • thực, thật, thực ra
    1. what do you really think about it?: thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy
    2. it is really my fault: thực ra đó là lỗi của tôi
    3. is it really true?: có đúng thật không?
    4. really?: thật không?
    5. not really!: không thật à!

Những từ liên quan với REALLY

absolutely, assuredly, certainly, actually, literally, indeed, honestly, easily, positively