Remedial | Nghĩa của từ remedial trong tiếng Anh

/rɪˈmiːdijəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị
  • (thuộc) sự sửa chữa; để sửa chữa
    1. remedial measure: những biện pháp sửa chữa

Những từ liên quan với REMEDIAL

healthful, corrective, antiseptic, recuperative, curative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất