Rope | Nghĩa của từ rope trong tiếng Anh

/ˈroʊp/

  • Danh Từ
  • dây thừng, dây chão
    1. the rope: dây treo cổ
  • (số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài
  • xâu, chuỗi
    1. a rope of onions: một xâu hành
    2. a rope of pearls: chuỗi hạt trai
  • dây lây nhây (của chất nước quánh lại)
  • to be on the rope
    1. được buộc lại với nhau (những người leo núi)
  • on the high ropes
    1. lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
  • phát khùng, nổi cơn thịnh nộ
  • phấn khởi
  • to fight back to the ropes
    1. chiến đấu đến cùng
  • to flight with a rope round one's neck
    1. dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu
  • to give somebody [plenty of] rope
    1. để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
  • give a foot rope enought and he'll hang himself
    1. thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát
  • to know (learn) the ropes
    1. nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...)
  • to put somebody up to the ropes
    1. to show somebody the ropeschỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
    2. chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
    3. a rope of sandsự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
    4. sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
    5. to throw a rope to somebodygiúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
    6. giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
  • to show somebody the ropes
    1. chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
  • a rope of sand
    1. sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
  • to throw a rope to somebody
    1. giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
  • trói (cột, buộc) bằng dây thừng
    1. trói (cột, buộc) bằng dây thừng
    2. buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
    3. kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
  • buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
  • kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
  • Động từ
  • trói (cột, buộc) bằng dây thừng
  • buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
  • kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
  • đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
  • (thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua)
  • to rop in
    1. rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
  • lôi kéo (ai) vào (công việc gì)
  • dụ dỗ, nhử đến, dụ đến
  • to rope off
    1. chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)

Những từ liên quan với ROPE

lasso, lace, cordage, hawser, cable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất