Sculpture | Nghĩa của từ sculpture trong tiếng Anh

/ˈskʌlptʃɚ/

  • Danh Từ
  • thuật điêu khắc, thuật chạm trổ
  • công trình điêu khắc
  • (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)
  • Động từ
  • điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc
  • là nhà điêu khắc
  • (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)

Những từ liên quan với SCULPTURE

cut, hew, carve, engrave, cast, sculpt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất