Fashion | Nghĩa của từ fashion trong tiếng Anh

/ˈfæʃən/

  • Danh Từ
  • kiểu cách; hình dáng
    1. after the fashion of: theo kiểu, giống như, y như
  • mốt, thời trang
    1. to set the fashion: đề ra một mốt
    2. in fashion: hợp thời trang
    3. out of fashion: không hợp thời trang
    4. dressed in the height of fashion: ăn mặc đúng mốt
  • (sử học);(đùa cợt) tập tục phong lưu đài các
    1. man of fashion: người phong lưu đài các, người kiểu cách
  • after (in) a fashion
    1. tàm tạm, tạm được
  • in one's own fashion
    1. theo ý mình, theo cách của mình
  • the fashion
    1. những người sang, những người lịch sự
  • người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời
  • Động từ
  • tại thành, cấu thành
  • nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình
    1. to fashion a vase from clay: nặn một cái bình bằng đất sét

Những từ liên quan với FASHION

technique, style, shape, fit, forge, manufacture, erect, model, fad, pattern, construct, look, form, mode, devise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất