Serviceman | Nghĩa của từ serviceman trong tiếng Anh
/ˈsɚvəsˌmæn/
- Danh Từ
- (quân sự) người phục vụ trong quân đội, quân nhân
- người sửa chữa
- a radio serviceman: người chuyên sửa chữa rađiô
/ˈsɚvəsˌmæn/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày