Enemy | Nghĩa của từ enemy trong tiếng Anh

/ˈɛnəmi/

  • Danh Từ
  • kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch
    1. to be one's own enemy: tự mình làm hại mình
  • (thông tục) thì giờ
    1. how goes the enemy?: mấy giờ rồi?
    2. to kill the enemy: giết thì giờ
  • the Enemy
    1. ma vương
  • Tính từ
  • của địch, thù địch

Những từ liên quan với ENEMY

adversary, rebel, competitor, prosecutor, bandit, opponent, criminal, antagonist, foe, rival, agent, spy, guerrilla
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất