Skate | Nghĩa của từ skate trong tiếng Anh
/ˈskeɪt/
- Danh Từ
- (động vật học) cá đuổi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm
- người bị khinh rẻ
- lưỡi trượt (ở giày trượt băng)
- Động từ
- trượt băng
- to skate over (on) thin ice
- nói đến một vấn đề tế nhị
- ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
Những từ liên quan với SKATE