Snafu | Nghĩa của từ snafu trong tiếng Anh

/snæˈfuː/

  • Tính từ
  • (quân sự), (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ
  • Danh Từ
  • (quân sự), (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ

Những từ liên quan với SNAFU

mess, bungle, error, flub, screwup, misunderstanding
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất