Snout | Nghĩa của từ snout trong tiếng Anh

/ˈsnaʊt/

  • Danh Từ
  • mũi, mõm (động vật)
  • (thông tục) mũi to (của người)
  • mũi (của tàu, thuyền...)
    1. of battleship's ram: mũi nhọn tàu chiến (để đâm vào tàu địch)
  • đầu vòi (của ống)

Những từ liên quan với SNOUT

rostrum, proboscis
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất