Spout | Nghĩa của từ spout trong tiếng Anh

/ˈspaʊt/

  • Danh Từ
  • vòi (ấm tích)
  • ống máng
  • (từ lóng) hiệu cầm đồ
    1. to be up the spout: (từ lóng) nằm ở hiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
  • cây nước, cột nước
  • (như) spout-hole
  • Động từ
  • làm phun ra, làm bắn ra
  • ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương
  • (từ lóng) cầm (đồ)
  • phun ra, bắn ra (nước...)
    1. blood spouts from wound: máu phun từ vết thương ra
  • phun nước (cá voi)

Những từ liên quan với SPOUT

gush, spill, shoot, roll, erupt, expel, pour, squirt, discharge, ramble, exude, eject, boast, declaim
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất