Splint | Nghĩa của từ splint trong tiếng Anh
/ˈsplɪnt/
- Danh Từ
- thanh nẹp
- (thú y học) xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa)
- bướu xương ngón treo (ngựa)
- (giải phẫu) (như) splinter-bone
- Động từ
- bó (xương gãy) bằng nẹp