Prop | Nghĩa của từ prop trong tiếng Anh

/ˈprɑːp/

  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề
  • (hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller
  • (sân khấu), (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...)
  • cái chống, nạng chống
  • (nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ
    1. the prop and stay of the home: cột trụ trong gia đình
  • (số nhiều) cẳng chân
  • Động từ
  • chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên
    1. to prop a ladder [up] against the wall: dựng thang dựa vào tường
  • (+ up) (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình...)
  • đứng sững lại (ngựa)

Những từ liên quan với PROP

stay, rest, assistance, buttress, post, strengthen, strut, set, shore, mainstay, bolster, stanchion, column
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất