Squint | Nghĩa của từ squint trong tiếng Anh

/ˈskwɪnt/

  • Tính từ
  • (y học) lác (mắt)
  • Danh Từ
  • tật lác mắt
  • cái liếc mắt
  • (thông tục) sự nhìn, sự xem
    1. let me have a squintat it: cho tôi xem một tí nào
  • sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)
    1. to have a squint to some policy: ngã về một chính sách nào
  • lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)
  • Động từ
  • có tật lác mắt
  • liếc, liếc nhìn
    1. to squint at something: liếc nhìn vật gì
  • làm cho (mắt) lác
  • nhắm nhanh (mắt)
  • nheo (mắt)

Những từ liên quan với SQUINT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất