Peep | Nghĩa của từ peep trong tiếng Anh

/ˈpiːp/

  • Danh Từ
  • tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)
  • Động từ
  • kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)
  • Danh Từ
  • cái nhìn hé (qua khe cửa...)
  • cái nhìn trộm
  • sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra
    1. at the peep of day: lúc bình minh hé rạng
  • Động từ
  • (+ at, into...) hé nhìn (qua khe cửa...)
  • (+ at) nhìn trộm, hé nhìn
  • ((thường) + out) hé rạng, ló ra (bình minh); hé nở (hoa)
  • (nghĩa bóng) vô tình hé lộ ra (đức tính...)

Những từ liên quan với PEEP

squeak, chatter, chuck, cheep, chirrup, coo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất