Stigmatize | Nghĩa của từ stigmatize trong tiếng Anh

/ˈstɪgməˌtaɪz/

  • Động từ
  • bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
    1. to stigmatize someone as a coward: bêu xấu ai cho là người nhút nhát
  • làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ)

Những từ liên quan với STIGMATIZE

denounce, designate, mark, characterize, classify
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất