Designate | Nghĩa của từ designate trong tiếng Anh

/ˈdɛzɪgˌneɪt/

  • Tính từ
  • được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
    1. ambassador designate: đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)
  • Động từ
  • chỉ rõ, định rõ
  • chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
    1. to designate someone as...: chỉ định ai làm...
  • đặt tên, gọi tên, mệnh danh
    1. to designate someone by the name off...: đặt (gọi) tên ai là...

Những từ liên quan với DESIGNATE

dub, earmark, elect, appoint, mark, stipulate, describe, choose, authorize, appropriate, allot, nominate, allocate, christen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất