Label | Nghĩa của từ label trong tiếng Anh

/ˈleɪbəl/

  • Danh Từ
  • nhãn, nhãn hiệu
  • danh hiệu; chiêu bài
    1. under the label of freedom and democracy: dưới chiêu bài tự do và dân chủ
  • (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện)
  • (kiến trúc) mái hắt
  • Động từ
  • dán nhãn, ghi nhãn
    1. language labelled Haiphong: hành lý gửi đi Hải phòng
  • (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là
    1. any opponent is labelled a "communist" by the reactionary government: chính phủ phản động gán cho bất cứ ai chống lại là "cộng sản"
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất