Tally | Nghĩa của từ tally trong tiếng Anh

/ˈtæli/

  • Danh Từ
  • sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...)
  • nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...)
  • (pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu
  • (thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...)
  • (sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ
  • Động từ
  • kiểm (tên, hàng hoá...)
  • gắn nhãn, đeo biển vào
  • (sử học) khắc đấu (để ghi nợ...)
  • kiểm, đếm
  • hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau
    1. what you say doesn't tally with what he told me: điều anh nói không phù hợp với điều nó đã nói với tôi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất