Reckon | Nghĩa của từ reckon trong tiếng Anh

/ˈrɛkən/

  • Động từ
  • tính, đếm
    1. to reckon the cost: tính phí tổn
  • ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến
    1. to reckon someone among the great writers: kể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
    2. I've reckoned that in: tôi đã tính (kể) đến điều đó
  • coi
    1. this book is reckoned as the best of the year: quyển sách này được coi là quyển sách hay nhất trong năm
    2. to be reckoned a clever man: được coi là một người thông minh
  • cho là, đoán
    1. I reckon it will rain: tôi cho là trời sẽ mưa
    2. I reckon he is forty: tôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi
  • (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào
    1. to reckon upon someone's friendship: trông cậy vào tình bạn của ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng
    1. he is very clever, I reckon: hắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy
  • to reckon up
    1. cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại
  • to reckon with
    1. tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to reckon without one's host
    1. (xem) host

Những từ liên quan với RECKON

number, call, figure, esteem, deem, square, put, enumerate, consider, approximate, calculate, gauge, rate, judge, guess
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất