Inventory | Nghĩa của từ inventory trong tiếng Anh

/ˈɪnvənˌtori/

  • Danh Từ
  • sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt
  • bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)
  • Động từ
  • kiểm kê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt
  • đáng giá (theo kiểm kê)
    1. stocks inventorying at 2,000,000: kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê

Những từ liên quan với INVENTORY

roster, account, index, register, fund, hoard, record, roll, stockpile, reservoir, schedule, backlog, store
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất