Reserve | Nghĩa của từ reserve trong tiếng Anh

/rɪˈzɚv/

  • Danh Từ
  • sự dự trữ; vật dự trữ
    1. the gold reserve: số vàng dự trữ
    2. in reserve: để dự trữ
    3. to keep in reserve: dự trữ
  • (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ
  • (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị
  • sự hạn chế; giới hạn; sự dè dặt
    1. with all reserve; with all proper reserves: với tất cả những sự dè dặt
    2. to accept without reserve: thừa nhận hoàn toàn
  • tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn
  • thái độ lạnh nhạt, sự lânh đạm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất dành riêng (để làm việc gì)
  • Động từ
  • để dành, dự trữ
    1. to reserve some money for later use: dự trữ một ít tiền để dùng sau này
  • dành trước, giữ trước
    1. to reserve a seat at the theatre: dành trước một ghế ở rạp hát
  • dành riêng
  • (pháp lý) bảo lưu

Những từ liên quan với RESERVE

retain, defer, fund, hoard, preserve, stockpile, stock, reservoir, save, inventory, cache, maintain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất