Wealth | Nghĩa của từ wealth trong tiếng Anh

/ˈwɛlθ/

  • Danh Từ
  • sự giàu có, sự giàu sang
    1. a man of wealth: người giàu có
    2. to achieve wealth: làm giàu
  • tính chất có nhiều, sự phong phú
    1. a painting with a wealth of details: một bức hoạ phong phú về chi tiết
  • của cải
    1. the wealth of the oceans: của cải của cái đại dương
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự thịnh vượng; hạnh phúc

Những từ liên quan với WEALTH

cash, property, profusion, revenue, security, riches, gold, means, estate, cache, dough
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất