Tale | Nghĩa của từ tale trong tiếng Anh
/ˈteɪl/
- Danh Từ
- truyện, truyện ngắn
- tale of adventure: truyện phiêu lưu mạo hiểm
- chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu
- (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng
- to tell tales
- mách lẻo
- that tells its own tale
- điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình
- twice-told tale
- chuyện cũ rích
- I want to tell my own tale
- tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó