Romance | Nghĩa của từ romance trong tiếng Anh

/roʊˈmæns/

  • Danh Từ
  • (Romance) những ngôn ngữ rôman
  • Tính từ
  • (Romance) Rôman (ngôn ngữ)
  • Danh Từ
  • truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)
  • tiểu thuyết mơ mông xa thực tế
  • câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng
  • sự mơ mộng, tính lãng mạng
  • sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu
  • (âm nhạc) Rôman (khúc)
  • Động từ
  • thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất