Fable | Nghĩa của từ fable trong tiếng Anh

/ˈfeɪbəl/

  • Danh Từ
  • truyện ngụ ngôn
  • truyền thuyết
  • (số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích
  • (số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
    1. old wives' fables: chuyện ngồi lê đôi mách
  • lời nói dối, lời nói sai
  • cốt, tình tiết (kịch)
  • Động từ
  • nói bịa
  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt
  • hư cấu

Những từ liên quan với FABLE

figment, crock, hogwash, allegory, romance, fantasy, parable, legend, myth, fib, fiction, invention, falsehood
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất