Poll | Nghĩa của từ poll trong tiếng Anh

/ˈpoʊl/

  • Danh Từ
  • sự bầu cử; nơi bầu cử
    1. to go to the polls: đi bầu cử
  • số phiếu bầu, số người bỏ phiếu
    1. a heavy poll: số người đi bỏ phiếu rất lớn
  • sự kiếm số cử tri
  • cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì)
  • (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu
    1. a curly poll: một cái đầu xoăn
    2. per poll: mỗi đầu người
  • Động từ
  • thu phiếu bầu của
  • thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên)
    1. to poll a large majority: thu được đại đa số phiếu
  • bỏ (phiếu)
    1. to poll one's vote: bỏ phiếu bầu
  • bỏ phiếu
  • Danh Từ
  • con vẹt
  • (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít)
    1. to go out in the Proll: đỗ thường
  • (định ngữ) đỗ thường
    1. poll dragree: bằng đỗ thường
    2. poll man: người đỗ thường
  • thú không sừng, bò không sừng
  • Động từ
  • cắt ngọn, xén ngọn (cây)
  • ((thường) động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...)
  • xén (giấy)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật)
  • Tính từ
  • bị cắt ngọn, bị xén ngọn
  • bị cưa sừng, không sừng

Những từ liên quan với POLL

register, examine, list, opinion, ballot, sample, sampling, interview, enroll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất