Stink | Nghĩa của từ stink trong tiếng Anh

/ˈstɪŋk/

  • Danh Từ
  • mùi hôi thối
  • (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học
  • to raise a stink
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên
  • Động từ
  • bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
  • tởm, kinh tởm
  • (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém
  • ((thường) + up) làm thối um
  • (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
    1. he can stink it a kilometer off: xa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
  • to stink out
    1. làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối
  • to stink of money
    1. (từ lóng) giàu sụ

Những từ liên quan với STINK

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất