Stranger | Nghĩa của từ stranger trong tiếng Anh

/ˈstreɪnʤɚ/

  • Danh Từ
  • người lạ mặt, người xa lạ
    1. to make a stranger of somebody: đối đãi với ai như người xa lạ
    2. I am a stranger here: tôi không quen biết vùng này
    3. he is no stranger to me: tôi quen anh ta lắm
    4. he is a stranger to me: tôi không quen anh ta
    5. he is a stranger to fear: sợ là một điều xa lạ đối với anh ta
    6. the little stranger: đứa trẻ mới đẻ
  • người nước ngoài

Những từ liên quan với STRANGER

alien, foreigner, incomer, drifter, guest, intruder, interloper, immigrant, newcomer, outsider
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất