Systematic | Nghĩa của từ systematic trong tiếng Anh

/ˌsɪstəˈmætɪk/

  • Tính từ
  • có hệ thống
    1. systematic insolence: sự láo xược có hệ thống
  • có phương pháp
    1. systematic worker: công nhân làm việc có phương pháp

Những từ liên quan với SYSTEMATIC

regular, analytical, efficient, complete, precise, methodical
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất