temperance

/ˈtɛmprəns/

  • Danh Từ
  • sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ
  • sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)
  • sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
    1. temperance hotel: khách sạn không bán rượu mạnh
    2. temperance movement: phong trào vận động hạn chế rượu mạnh