Thief | Nghĩa của từ thief trong tiếng Anh

/ˈθiːf/

  • Danh Từ
  • kẻ trộm, kẻ cắp
    1. to cry out thieves: kêu trộm, hô hoán kẻ trộm
  • to set a thief to catch thief
    1. dùng trộm cướp bắt trộm cướp, lấy giặc bắt giặc; vỏ quít dày móng tay nhọn
  • thieves' Latin
    1. (xem) Latin

Những từ liên quan với THIEF

criminal, punk, burglar, mugger, prowler, pickpocket, crook, sniper
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất