Thorny | Nghĩa của từ thorny trong tiếng Anh

/ˈθoɚni/

  • Tính từ
  • có gai, nhiều gai
  • (nghĩa bóng) gai góc, khó khăn, hắc búa
    1. a thorny subject: một vấn đề khó khăn hắc búa

Những từ liên quan với THORNY

perplexing, barbed, bothersome, formidable, irksome, spiny, awkward, prickly, spiky
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất