Nghĩa của cụm từ training department trong tiếng Anh
- Training Department
- Phòng Đào tạo
- Training Department
- Phòng Đào tạo
- This is The Ministry of Education and Training.
- Đây là bộ giáo dục và đào tạo.
- I have no training in that field.
- Tôi không rành về lĩnh vực đó.
- John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
- John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
- Our store has a special department to handle customer complaints.
- Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
- Sales Department, may I help you?
- Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
- I’ll connect you with the department.
- Tôi sẽ nối máy cho ông với bộ phận đó.
- May I have the International Department?
- Có thể chuyển máy cho tôi đến bộ phận Quốc tế không?
- Marketing Department
- Phòng Marketing, phòng tiếp thị
- Sales Department
- Phòng Kinh doanh
- Public Relations Department
- Phòng Quan hệ công chúng
- Administration Department
- Phòng Hành chính
- Human Resource Department
- Phòng Nhân sự
- Accounting Department
- Phòng Kế toán
- Treasury Department
- Phòng Ngân quỹ
- International Relations Department
- Phòng Quan hệ quốc tế
- Local Payment Department
- Phòng Thanh toán trong nước, Phòng Thanh toán Địa phương
- International Payment Department
- Phòng Thanh toán quốc tế
- Information Technology Department
- Phòng Công nghệ thông tin
- Customer Service Department
- Phòng Chăm sóc khách hàng
Những từ liên quan với TRAINING DEPARTMENT