Twice | Nghĩa của từ twice trong tiếng Anh

/ˈtwaɪs/

  • Trạng Từ
  • hai lần
    1. twice two is four: hai lần hai là bốn
    2. I have read this book twice: tôi đã đọc quyển sách này hai lần
  • gấp hai
    1. I want twice as much (many): tôi cần gấp hai thế này
  • to think twice about doing something
    1. suy nghĩ chín chắn khi làm gì
  • not to think twice about
    1. không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay

Những từ liên quan với TWICE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất