Unreported | Nghĩa của từ unreported trong tiếng Anh
/ˌʌnrɪˈpoɚtəd/
- Tính từ
- không được kể lại, không được thuật lại
- không được báo cáo, không được tường trình
- không được viết thành bài phóng sự
- không bị trình báo, không bị tố giác
Những từ liên quan với UNREPORTED