Verisimilitude | Nghĩa của từ verisimilitude trong tiếng Anh
/ˌverəsəˈmɪləˌtuːd/
- Danh Từ
- vẻ thật
- the verisimilitude of a story: vẻ thật của câu chuyện
- beyond the bounds of verisimilitude: không thể tin là thật được
- việc có vẻ thật
/ˌverəsəˈmɪləˌtuːd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày